+86-400-820-1296 Màn hình mật độ ZMJ60XDR

SF6 Thiết bị đóng cắt cách điện bằng khí (GIS)
SF6 Máy cắt mạch cách điện
SF6 Công tắc gắn trên cột cách điện
SF6 Máy biến áp cách điện
SF6 Biến áp dòng cách điện hoặc biến áp điện áp
SF6 Hệ thống thanh dẫn cách điện
Độ chính xác cao hơn nhờ công nghệ bù nhiệt độ buồng tham chiếu.
Thích hợp để lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời.
Công tắc vi mô có thể chuyển đổi tự do giữa trạng thái thường mở và thường đóng.
Với tối đa 4 cặp công tắc, có thể thực hiện nhiều tùy chọn như báo động kép và khóa kép, giúp việc giám sát an toàn và đáng tin cậy hơn.
Khả năng chống sốc cao, giảm nhu cầu sử dụng dầu và nguy cơ rò rỉ dầu.
Tiếp điểm thường đóng sẽ không gây báo động giả do rung động.
Giao diện bus RS485, dễ dàng mở rộng hệ thống hiện có để bổ sung các chức năng đo từ xa và điều khiển từ xa.
Khả năng tương thích điện từ mạnh mẽ.
Thông số kỹ thuật của mô-đun điều khiển từ xa
| Điện áp hoạt động | 10~30VDC |
Kiểm tra EMC | IEC61000-4-2: Cấp độ 4 IEC61000-4-3: Cấp độ 3 IEC61000-4-4: Cấp độ 4 IEC61000-4-5: Cấp độ 4 IEC61000-4-6: Cấp độ 3 IEC61000-4-8: Cấp độ 5 IEC61000-4-9: Cấp độ 5 IEC61000-4-10: Cấp độ 5 |
| Mức tiêu thụ điện năng |
| ||
| Chế độ giao tiếp | RS485 | ||
| Giao thức truyền thông | Modbus RTU | ||
| Tốc độ Baud | 9600bps |
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | |
| Phạm vi thang đo | -0,1 ~ 0,9 MPa |
| Độ chính xác của điểm áp suất cài đặt | ±10 kPa @ –30 ~ +60 ° C(khí) |
| Độ chính xác của chỉ báo | ±10 kPa @ –30 ~ +60 ° C(khí) |
| Độ chính xác của bộ phát | Áp suất: ±0,5%FS Nhiệt độ: ±1℃ Áp suất ở 20℃: ±1,0%FS |
| Mức độ bảo vệ | IP65 |
| Điều kiện môi trường | -30℃ ~ +60℃, độ ẩm tương đối: ≤ 95%RH |
| Tỷ lệ rò rỉ | ≤ 1×10-9 Pa-m3/s (Kiểm tra rò rỉ khí heli) |
| Kết nối quy trình | M20 x 1.5 (có thể tùy chỉnh) |
| Phương pháp cài đặt | Hướng tâm hoặc hướng trục |
| Kết nối điện | Đầu nối dạng cắm, đường kính dây 0,2~2,5 mm2 |
| Tính chất cách điện (phần tiếp xúc) | Điện trở cách điện: >100MΩ (DC500V) Điện áp chịu đựng: 2kV, 50/60Hz, 1 phút |
| Loại liên hệ | Công tắc vi mô |
| Đánh giá tác động | 50g |
| Các thông số điện tiếp xúc | 10(1,5)A, 250V AC 0,1(0,05)A, 250V DC |
| Mặt kính đồng hồ | Kính an toàn nhiều lớp |
| Cân nặng | ≈ 1,2kg |
| Phần tử áp suất | Dưới đây |
Kết nối áp suất: có thể tùy chỉnh
Đường kính danh nghĩa: có thể tùy chỉnh
Ứng dụng của thiết bị đo mật độ khí SF6 trong ngành công nghiệp điện lực
Bối cảnh ngành
Khí sulfur hexafluoride (SF6) được sử dụng rộng rãi làm khí cách điện trong ngành điện lực nhờ các đặc tính tuyệt vời như hiệu suất cách điện cao, độ bền điện cao và tính ổn định hóa học. Nó thường được sử dụng trong các công tắc cao áp, bộ cách ly, máy cắt mạch và các thiết bị điện khác để đảm bảo các thiết bị này hoạt động an toàn và đáng tin cậy trong điều kiện bình thường và bất thường.
Tuy nhiên, với việc sử dụng rộng rãi khí SF6, các vấn đề rò rỉ ngày càng trở nên nghiêm trọng, nổi lên như một mối nguy hiểm tiềm tàng trong ngành điện. Rò rỉ khí SF6 không chỉ dẫn đến hỏng hóc thiết bị điện mà còn đe dọa đến môi trường và an toàn lao động. Do đó, ngành điện đã đặt ra những yêu cầu cao hơn đối với bảo trì thiết bị và phòng ngừa sự cố. Việc lắp đặt và sử dụng các thiết bị giám sát mật độ khí SF6 trở nên đặc biệt quan trọng. Các thiết bị giám sát mật độ khí SF6 có thể theo dõi mật độ khí SF6 trong thời gian thực, giúp người vận hành kịp thời phát hiện các mối nguy hiểm tiềm tàng về an toàn.
Vai trò của rơle mật độ khí SF6
• Bảo trì thiết bị
Các phương pháp bảo trì thiết bị truyền thống thường dựa vào kiểm tra thủ công và đánh giá dựa trên kinh nghiệm, khiến việc xác định chính xác tình trạng hoạt động của thiết bị trở nên khó khăn. Các thiết bị giám sát mật độ khí SF6 từ xa có thể theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị trong thời gian thực, nhanh chóng phát hiện áp suất khí SF6 bất thường, tải dữ liệu lên nền tảng giám sát trực tuyến và đưa ra cảnh báo. Điều này cung cấp dữ liệu hỗ trợ mạnh mẽ cho việc bảo trì thiết bị, từ đó nâng cao hiệu quả và độ chính xác của công tác bảo trì.
• Ngăn ngừa lỗi
Việc vận hành ổn định hệ thống điện là yếu tố then chốt cho sự phát triển bình thường của kinh tế - xã hội. Bằng cách lắp đặt các thiết bị giám sát mật độ khí SF6, ngành điện có thể kịp thời phát hiện các dấu hiệu báo trước của sự cố thiết bị, chẳng hạn như sự tăng hoặc giảm bất thường áp suất khí SF6, từ đó thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh hư hỏng thiết bị ảnh hưởng đến hệ thống điện, đảm bảo cung cấp điện an toàn và đáng tin cậy.
• Bảo vệ an toàn cho nhân viên
Các khí độc hại sinh ra từ sự phân hủy khí SF6 có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của nhân viên vận hành. Bằng cách lắp đặt các thiết bị giám sát mật độ khí SF6, ngành điện có thể kịp thời phát hiện và xử lý rò rỉ khí SF6, đảm bảo an toàn cho người lao động.
Tóm lại, các thiết bị giám sát mật độ khí SF6 sử dụng các phương pháp kích hoạt nhạy bén, chẳng hạn như công tắc vi mô, có đặc điểm là tốc độ phản hồi nhanh, độ lặp lại tốt và khả năng chống nhiễu môi trường. Ngoài ra, các thiết bị giám sát mật độ khí SF6 còn có độ chính xác cao, dễ vận hành và tuổi thọ dài, đáp ứng nhu cầu của ngành điện về giám sát thời gian thực và hoạt động ổn định lâu dài.

Máy đo mật độ khí SF6
bộ truyền tín hiệu mật độ khí SF6
Van khí SF6
Dòng máy phân tích phát hiện khí SF6
Chuỗi giám sát dòng rò
Dòng phụ kiện máy biến áp

